Vận chuyển kết cấu thép đi Campuchia | Hotline 094969 0044

Cho hỏi: Công ty chúng tôi cần vận chuyển kết cấu thép đi Campuchia làm công trình. Thủ tục xuất khẩu, vận chuyển đi Campuchia như thế nào? Xin CDC (Master list) cho hàng kết cấu thép xuất sang Campuchia có khó không?

Vận chuyển Campuchia xin phép được trả lời

Đầu tiên, Vận chuyển Campuchia xin cảm ơn quý doanh nghiệp đã liên hệ, chúng tôi rất hân hạnh được tư vấn và phục vụ quý doanh nghiệp.

Sắt thép hay kết cấu thép có nhiều mã HS code và chủng loại cũng như thành phần khác nhau.

Để xác định đúng về chính sách nhà nước, thủ tục xuất khẩu, đầu tiên cần xác định mã số HS của mặt hàng.

Van-chuyen-ket-cau-thep-di-CampuchiaVận chuyển kết cấu thép đi Campuchia bằng mooc thùng – Vận chuyển Campuchia

1. Mã HS code của sắt thép.

Mã HS code là gì?

Đầu tiên khi làm thủ tục hải quan bất kỳ loại hàng hóa hay loại hình xuất, nhập khẩu nào, chúng ta cần xác định mã HS code cho hàng hóa. Mỗi loại hàng hóa sẽ có mã HS code riêng, được dùng để định danh hàng hóa cho việc áp thuế xuất, nhập khẩu cho từng loại hàng hóa.

Một số mặt hàng đặt biệt như hóa chất, gỗ các sản phẩm từ gỗ, khoáng sản…ta tra mã HS code là cách để xác định các thủ tục hải quan của mặt hàng đó. Tùy theo mỗi quốc gia mà HS code sẽ có 8 số ( Việt Nam), 6 số, 10 số…

Sắt thép có nhiều mã HS đa dạng, tùy vào tính chất mặt hàng mà quý doanh nghiệp có thể lựa chọn một mã HS code phù hợp cho sản phẩm. Quý khách có thể tham khảo các mã HS về mặt hàng sắt thép mà chúng tôi cung cấp dưới đây:

CHƯƠNG 72 : SẮT VÀ THÉP

7201 Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác.
 7203 Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự.
 7205 Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép.
 7206 Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03).
7207 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm.
 7208 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng.
7209 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng.
 7210 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng.
7213 Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng.
7222 Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác.
7225 Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên.
7226 Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm.
7228 Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim.
7229 Dây thép hợp kim khác.

CHƯƠNG 73: CÁC SẢN PHẨM BẰNG SẮT HOẶC THÉP

 7301 Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình, đã được hàn.
7302 Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc tàu điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm đế (đế ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate), tà vẹt và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray.
7303 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc.
7304 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép.
7305 Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm.
 7306 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự).
7307 Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép.
7308 Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép.
7314 Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào, làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới bằng sắt hoặc thép.

Mã HS code chúng tôi tư vấn kể trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết rõ mã HS của sản phẩm, quý doanh nghiệp vui lòng liên hệ HOTLINE/ ZALO/ WHATAPP: (+84) 94969 0044 ( Ms.Vi) để được tư vấn trực tiếp và tận tâm.

Van-chuyen-ket-cau-thep-di-CampuchiaVận chuyển thép cuộn đi Campuchia bằng mooc sàn – Vận chuyển Campuchia

2. Thủ tục xuất khẩu và vận chuyển kết cấu thép đi Campuchia

a) Cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu

Theo quy định hiện hành, sắt thép không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, vì vậy, quý công ty có thể làm thủ tục xuất khẩu hàng hóa theo quy định.

Lưu ý:

  • Một số nguyên liệu bị cấm nhập khẩu ở một số quốc gia dựa trên chính sách ngoại thương của họ đối với hàng nhập khẩu. Vì vậy, nhà xuất khẩu có thể kiểm tra chéo các yêu cầu nhập khẩu sản phẩm của họ trước khi đặt hàng.

b) Quản lý nhà nước

Khi xuất khẩu sắt thép không có chính sách gì đặc biệt.

c) Thủ tục xuất khẩu sắt thép đi Campuchia

Thủ tục hải quan xuất khẩu mặt hàng  sắt thép tương tự như những mặt hàng thông thường khác. Quý doanh nghiệp cần chuẩn bị ít nhất các loại giấy tờ sau:

Contract (Hợp đồng) (phải có)

Invoive (Hóa đơn thương mại) (phải có)

Packing list ( Phiếu đóng gói) (phải có)

C/O ( Giấy chứng nhận xuất xứ) (Nếu được nhà nhập khẩu yêu cầu)

C/Q ( Giấy kiểm tra chất lượng) (Nếu được nhà nhập khẩu yêu cầu)

Để biết rõ hơn về Thủ tục xuất khẩu và vật chuyển kết cấu thép đi Campuchia, quý doanh nghiệp vui lòng liên hệ HOTLINE/ ZALO/ WHATAPP: (+84) 94969 0044 ( Ms.Vi) để được tư vấn trực tiếp và tận tâm.

Van-chuyen-ket-cau-thep-di-CampuchiaVận chuyển kết cấu thép đi Campuchia bằng mooc lùn – Vận chuyển Campuchia

Tất cả hình ảnh trong bài viết chúng tôi sử dụng, đều là hình ảnh thực tế vận chuyển kết cấu thép đi Campuchia của Vận chuyển Campuchia. Quý doanh nghiệp có nhu cầu vận chuyển sắt thép sang Lào và dịch vụ thủ tục hải quan, vui lòng liên hệ HOTLINE: ( +84) 94969 0044 ( Ms. Vi) để được tư vấn và báo giá trực tiếp tận tâm.

Van-chuyen-ket-cau-thep-di-CampuchiaVận chuyển vỉ sắt làm dự án cầu đường – Vận chuyển Campuchia

CÔNG TY VẬN CHUYỂN CAMPUCHIA

Một thành viên của Công Ty TNHH TMDL Và VTQT Phước An

 Trụ sở chính và kho HCM: Số 2A quốc lộ 1A, Phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân, TP.HCM

Văn phòng đại diện và kho Hà Nội: Bãi xe Trạm Cân 150 tấn, Ngã 3 Tam Trinh, Hoàng Mai Hà Nội

Văn phòng đại diện và kho ở Vieng – chăn: Bản Dongsanhin, Huyện Xaythany, Viêng – chăn, Lào

Văn phòng đại diện và kho ở Phnom Penh: Street_369, Sangkat, Khan Chbar Ampov, Phnom Penh.

Hotline/Zalo/whatapp/Facebook: (+84) 94969 0044 (Ms. Vi)

Gmail: sales09.phuocan@gmail.com

Website: vanchuyen-campuchia.com

Quý khách có thể tìm kiếm các bài viết tiêu đề khác của Vận chuyển Campuchia:

Vận chuyển hóa chất sang Campuchia

Vận chuyển pin năng lượng mặt trời đi Campuchia

Vận chuyển hàng dự án công trình đi Campuchia

0946.377.386