Vận chuyển hóa chất sang Campuchia

Công ty chúng tôi muốn vận chuyển hóa chất sang Campuchia. Thủ tục hải quan xuất khẩu hóa hóa chất như thế nào? Mong Vận chuyển Campuchia giải đáp.

Vận chuyển Campuchia xin phép được trả lời:

Đầu tiên, Vận chuyển Campuchia xin cảm ơn Quý khách đã liên hệ, chúng tôi rất hân hạnh được tư vấn và phục vụ Quý khách.

Để làm thủ tục hải quan xuất, nhập khẩu bất cứ mặt hàng nào, đầu tiên Quý khách cần xác định mã HS code của mặt hàng đó.

Van-chuyen-hoa-chat-sang-CampuchiaVận chuyển bột đá sang Campuchia – Vận chuyển Campuchia

1. Thủ tục xuất khẩu hóa chất sang Campuchia.

1. Mã HS code là gì? Mã HS của hóa chất.

Mã HS (HS Code) là mã số dùng để phân loại hàng hóa xuất nhập khẩu trên toàn thế giới theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành có tên là “Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa(HS – Harmonized Commodity Description and Coding System). Dựa vào mã số này, cơ quan hải quan sẽ áp thuế xuất, nhập khẩu tương ứng cho doanh nghiệp, đồng thời có thể thống kê được thương mại trong nước và xuất nhập khẩu.

Việt Nam ký kết các hiệp định FTA trên thế giới nhằm giảm, miễn thuế với một số hàng hóa nhập khẩu đến nước họ.

Hóa chất có nhiều mã HS, tùy theo tính chất, thành phần từng chất trong hỗn hợp, mà ta định danh hóa đó.

2. MSDS là gì? Bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất.

MSDSBảng chỉ dẫn an toàn hóa chất (tiếng Anh viết tắt MSDS Material Safety Data Sheet) là một dạng văn bản chứa các dữ liệu liên quan đến các thuộc tính của một hóa chất cụ thể. Nó được dùng cho những người cần phải tiếp xúc hay làm việc với hóa chất đó, không kể dài hạn hay ngắn hạn – Hướng dẫn các bước để làm việc với hóa chất đó một cách an toàn hoặc cách xử lý khi bị ảnh hưởng bởi hóa chất đó.

MSDS thường được áp dụng cho những mặt hàng có thể gây nguy hiểm cho quá trình vận chuyển như cháy nổ, hóa chất dễ ăn mòn, hàng hóa có mùi… MSDS có tác dụng chỉ dẫn cho người vận chuyển thực hiện các quy trình an toàn hàng hóa trong quá trình sắp xếp hàng, vận chuyển hoặc xử lý hàng khi gặp sự cố.

Trong hoạt động mua bán quốc tế, bên bán có trách nhiệm cung cấp MSDS cho bên mua. Đây là bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất, nó sẽ có thông tin hóa chấtmã CAS.

3. Mã CAS là gì? Mã CAS của hóa chất.

CAS là viết tắt của “Chemical Abstracts Service” – Dịch vụ tóm tắt hoá chất. Đây là một đơn vị của Hiệp hội hoá chất Hoa Kỳ để gắn số định danh cho tất cả các loại hoá chất. Đối với mặt hàng hóa chất, tên khoa học của từng loại là căn cứ để xác định xem nó có được xuất, nhập khẩu hay không. Bên cạnh đó, mã CAS còn là yếu tố để chúng ta biết được thủ tục xuất, nhập khẩu hóa chất đó cần lưu ý điều gì. Mỗi loại hóa chất sẽ được ký hiệu bởi một dãy số riêng, hay còn gọi là mã CAS hay các CAS RN.

Mục đích của nó là làm cho việc tìm kiếm trong các cơ sở dữ liệu thuận tiện hơn. Do các hóa chất thông thường có rất nhiều tên gọi khác nhau. Gần như mọi cơ sở dữ liệu về hóa chất ngày nay đều cho phép tìm kiếm theo số CAS.

Cơ sở dữ liệu CAS hiện có hơn 55 triệu hợp chất hóa học hữu cơ và vô cơ khác nhau. Mỗi mục nhập của CAS được xác định bằng Mã số CAS hoặc CAS RN.

Số CAS có chiều dài tối đa 10 chữ số. Sử dụng định dạng xxxxxxx-yy-z. Chúng được gán cho một hợp chất khi CAS đăng ký một hợp chất mới. Con số này không có ý nghĩa đối với tính chất hóa học, cấu trúc hoặc tính chất hóa học của phân tử.

Quý khách có thể tham khảo một số Mã HS code và Mã CAS của hóa chất chúng tôi từng làm thủ tục hải quan xuất, nhập khẩu:

STT Tên tiếng Việt Tên tiếng Anh Mã HS Mã CAS Công thức hóa học
1. Amon hydro diflorua Ammonium hydrogen difluoride 28261900 1341-49-7 NH4HF2
2. Axetaldehyt Acetaldehyde 29121200 75-07-0 C2H4O
3. Axetonitril Acetonitrile 29269000 75-05-8 C2H3N
4. Axetyl metyl cacbinol Acethyl methyl carbinol 29144000 513-86-0 C4H8O2
5. Axetylen Acetylene 29012910 74-86-2 C2H2
6. Acephat Acephate 29309090 30560-19-1 C4H10NO3PS
7. Acetochlor Acetochlor 29242990 34256-82-1 C14H20ClNO2
8. Acrolein Acrolein 29121990 107-02-8 C3H4O
9. Acrylamit Acryl amide 29241900 79-06-1 C3H5NO
10. Acrylo nitril Acrylo nitrile 29261000 107-13-1 C3H3N
11. Acryloyl clorit Acryloyl chloride 29161900 814-68-6 C3H3ClO
12. Adiponitril Adiponitrile 29269000 111-69-3 C6H8N2
13. Alachlor Alachlor 29242990 15972-60-8 C14H20ClNO2
14. Aldicarb Aldicarb 29309090 116-06-3 C7H14N2O2S
15. Aldrin Aldrin 29038200 309-00-2 C12H8Cl6
16. Ankan, C10-13, clo (Short Chain Chlorinated Paraffins) Alkanes, C10-13, chloro (Short Chain Chlorinated Paraffins) 382490 85535-84-8
17. Allyl axetat Allyl acetate 29153990 591-87-7 C5H8O2
18. Allyl bromua Allyl bromide 29033990 106-95-6 C3H5Br
19. Allyl clo fomat Allyl chloro formate 29159090 2937-50-0 C4H5O2Cl
20. Allyl etyl ete Allyl ethyl ether 29091900 557-31-3 C5H10O
21. Allyl glycidyl ete Allyl glycidyl ether 29109000 106-92-3 C6H10O2
22. Allyl isothiocynat Allyl isothiocyanate 29309090 57-06-7 C4H5NS
23. Allyl amin Allyl amine 29211900 107-11-9 C3H7N
24. Allyl triclo silan Allyl trichloro silane 29319090 107-37-9 C3H5Cl3Si
25. Alpha-hexaclo xyclohexan Alpha-hexachloro cyclohexane 29038100 319-84-6 C6H6Cl6
26. Alpha-metyl benzanol Alpha-methyl benzyl alcohol 29062900 13323-81-4 C8H10O
27. Alpha-metyl valeraldehit Alpha-methyl valeraldehyde 29121990 123-15-9 C6H12o
28. Alpha-naphthyl thiourea Alpha-naphthyl thiourea 29309090 86-88-4 C11H10N2S

Để biết rõ hơn thủ tục hải quan xuất, nhập khuẩ hóa chất, Quý khách có thể tham khảo về các danh mục hóa chất đã được nêu rõ trong Nghị định 113/2017/NĐ/CP

Danh sách trên dành để tham khảo, để được tư vấn rõ hơn về thủ tục xuất khẩu và vận chuyển hóa chất sang Campuchia, Quý khách vui lòng liên hệ HOTLINE/ ZALO/ WHATAPP: (+84) 94969 0044 ( Ms.Vi) để được tư vấn và báo giá tận tâm.

Van-chuyen-hoa-chat-sang-CampuchiaVận chuyển bồn chứa gas sang Campuchia – Vận chuyển Campuchia

3. Thủ tục xuất khẩu hóa chất sang Campuchia.

Hồ sơ xuất khẩu hóa chất sẽ bao gồm ít các chứng từ, giấy tờ sau:

  • Hợp dồng mua bán
  • Hoá đơn thương mại
  • Phiếu đóng gói
  • Phiếu an toàn hoá chất (Nếu trong danh mục hàng nguy hiểm)
  • Giấy chứng nhận xuất xứ ( Nếu Nhà nhập khẩu yêu cầu)
  • Các giấy tờ đi kèm liên quan khác đến thủ tục xuất khẩu hoá chất (Nếu có)

Van-chuyen-hoa-chat-sang-campuchiaVận chuyển hóa chất sang Campuchia – Vận chuyển Campuchia

2. Vận chuyển Campuchia – Đơn vị hỗ trợ thủ tục xuất khẩu và vận chuyển hóa chất sang Campuchia đáng tin cậy.

Hiện nay, có  rất nhiều doanh nghiệp có nhu cầu xuất khẩu và vận chuyển hóa chất sang Campuchia. Tuy nhiên, do thủ tục hải quan phức tạp và chưa có nhiều kinh nghiệm xuất khẩu, đã phát sinh một số vấn đề khó khăn. Vấn đề này ảnh hưởng đến tiến độ cung ứng sản phẩm ra thị trường. Do đó, Vận chuyển Campuchia sinh ra với sứ mệnh không những vận chuyển hóa chất của Quý khách sang Campuchia, mà còn là vận chuyển uy tín của chúng tôi. HOTLINE: (+84) 94969 0044 (Ms. Vi)

Trải qua chặng đường hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành vận tải, xuất nhập khẩu hàng hóa đi Campuchia và ngược lại. Chúng tôi luôn là người bạn đồng hành lý tưởng, giúp Quý doanh nghiệp các giải quyết vấn đề về thủ tục thông quan và vận tải một cách nhanh chóng và tối ưu nhất.

Van-chuyen-hoa-chat-sang-CampuchiaVận chuyển hóa chất sang Campuchia – Vận chuyển Campuchia

CÔNG TY VẬN CHUYỂN CAMPUCHIA

Một thành viên của Công Ty TNHH TMDL Và VTQT Phước An

 Trụ sở chính và kho HCM: Số 2A quốc lộ 1A, Phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân, TP.HCM

Văn phòng đại diện và kho Hà Nội: Bãi xe Trạm Cân 150 tấn, Ngã 3 Tam Trinh, Hoàng Mai Hà Nội

Văn phòng đại diện và kho ở Vieng – chăn: Bản Dongsanhin, Huyện Xaythany, Viêng – chăn, Lào

Văn phòng đại diện và kho ở Phnom Penh: Street_369, Sangkat, Khan Chbar Ampov, Phnom Penh.

Hotline/Zalo/whatapp/Facebook: (+84) 94969 0044 (Ms. Vi)

Gmail: sales09.phuocan@gmail.com

Website: vanchuyen-campuchia.com

Quý khách có thể tham khảo các dịch vụ Vận chuyển Campuchia của chúng tôi:

Vận chuyển pin năng lượng đi Campuchia

Vận chuyển kết cấu thép đi Campuchia

Vận chuyển hàng dự án công trình đi Campuchia

0946.377.386